Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 12/02/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25780.00 25810.00 26150.00
EUR 30303.00 30425.00 31592.00
GBP 34829.00 34969.00 35963.00
HKD 3258.00 3271.00 3384.00
CHF 33164.00 33297.00 34228.00
JPY 166.16 166.83 174.49
AUD 18206.00 18279.00 18861.00
SGD 20251.00 20332.00 20913.00
THB 816.00 819.00 855.00
CAD 18810.00 18886.00 19458.00
NZD   15499.00 16029.00
KRW   17.31 18.90
NOK   2689.00 2805.00
DKK   4065.00 4206.00
SEK   2873.00 2984.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25780.00 25810.00 26150.00
EUR 30303.00 30425.00 31592.00
GBP 34829.00 34969.00 35963.00
HKD 3258.00 3271.00 3384.00
CHF 33164.00 33297.00 34228.00
JPY 166.16 166.83 174.49
AUD 18206.00 18279.00 18861.00
SGD 20251.00 20332.00 20913.00
THB 816.00 819.00 855.00
CAD 18810.00 18886.00 19458.00
NZD   15499.00 16029.00
KRW   17.31 18.90
NOK   2689.00 2805.00
DKK   4065.00 4206.00
SEK   2873.00 2984.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng