Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 15/10/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25670.00 25700.00 26080.00
EUR 28426.00 28569.00 29794.00
GBP 33638.00 33807.00 34838.00
HKD 3225.00 3244.00 3361.00
CHF 30624.00 30778.00 31722.00
JPY 159.05 160.66 168.64
AUD 17573.00 17697.00 18292.00
SGD 19733.00 19912.00 20505.00
THB 741.00 756.00 793.00
CAD 17871.00 17961.00 18558.00
NZD   14276.00 14831.00
KRW   18.61 20.57
DKK   3820.00 3960.00
SEK   2551.00 2668.00
NOK   2669.00 2787.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25670.00 25700.00 26080.00
EUR 28426.00 28569.00 29794.00
GBP 33638.00 33807.00 34838.00
HKD 3225.00 3244.00 3361.00
CHF 30624.00 30778.00 31722.00
JPY 159.05 160.66 168.64
AUD 17573.00 17697.00 18292.00
SGD 19733.00 19912.00 20505.00
THB 741.00 756.00 793.00
CAD 17871.00 17961.00 18558.00
NZD   14276.00 14831.00
KRW   18.61 20.57
DKK   3820.00 3960.00
SEK   2551.00 2668.00
NOK   2669.00 2787.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng