Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 13/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26080.00 26085.00 26385.00
EUR 30070.00 30191.00 31357.00
GBP 34783.00 34923.00 35919.00
HKD 3301.00 3314.00 3427.00
CHF 32375.00 32505.00 33428.00
JPY 162.22 162.87 170.13
AUD 17293.00 17362.00 17934.00
SGD 20081.00 20162.00 20741.00
THB 818.00 821.00 859.00
CAD 18593.00 18668.00 19243.00
NZD   14934.00 15461.00
KRW   17.13 18.74
DKK   4033.00 4173.00
NOK   2552.00 2668.00
SEK   2807.00 2925.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26080.00 26085.00 26385.00
EUR 30070.00 30191.00 31357.00
GBP 34783.00 34923.00 35919.00
HKD 3301.00 3314.00 3427.00
CHF 32375.00 32505.00 33428.00
JPY 162.22 162.87 170.13
AUD 17293.00 17362.00 17934.00
SGD 20081.00 20162.00 20741.00
THB 818.00 821.00 859.00
CAD 18593.00 18668.00 19243.00
NZD   14934.00 15461.00
KRW   17.13 18.74
DKK   4033.00 4173.00
NOK   2552.00 2668.00
SEK   2807.00 2925.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng