Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 19/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26085.00 26088.00 26388.00
EUR 29987.00 30107.00 31272.00
GBP 34588.00 34727.00 35720.00
HKD 3302.00 3315.00 3428.00
CHF 32336.00 32466.00 33388.00
JPY 162.93 163.58 170.88
AUD 17248.00 17317.00 17889.00
SGD 20082.00 20163.00 20742.00
THB 818.00 821.00 859.00
CAD 18575.00 18650.00 19224.00
NZD   14905.00 15433.00
KRW   17.14 18.75
DKK   4022.00 4162.00
NOK   2554.00 2669.00
SEK   2800.00 2918.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26085.00 26088.00 26388.00
EUR 29987.00 30107.00 31272.00
GBP 34588.00 34727.00 35720.00
HKD 3302.00 3315.00 3428.00
CHF 32336.00 32466.00 33388.00
JPY 162.93 163.58 170.88
AUD 17248.00 17317.00 17889.00
SGD 20082.00 20163.00 20742.00
THB 818.00 821.00 859.00
CAD 18575.00 18650.00 19224.00
NZD   14905.00 15433.00
KRW   17.14 18.75
DKK   4022.00 4162.00
NOK   2554.00 2669.00
SEK   2800.00 2918.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng