Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 23/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26075.00 26081.00 26381.00
EUR 30283.00 30405.00 31575.00
GBP 34828.00 34968.00 35965.00
HKD 3301.00 3314.00 3427.00
CHF 32702.00 32833.00 33770.00
JPY 161.87 162.52 169.76
AUD 17629.00 17700.00 18277.00
SGD 20160.00 20241.00 20823.00
THB 824.00 827.00 864.00
CAD 18710.00 18785.00 19366.00
NZD   15286.00 15819.00
KRW   17.19 18.81
DKK   4063.00 4205.00
NOK   2611.00 2727.00
SEK   2861.00 2975.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26075.00 26081.00 26381.00
EUR 30283.00 30405.00 31575.00
GBP 34828.00 34968.00 35965.00
HKD 3301.00 3314.00 3427.00
CHF 32702.00 32833.00 33770.00
JPY 161.87 162.52 169.76
AUD 17629.00 17700.00 18277.00
SGD 20160.00 20241.00 20823.00
THB 824.00 827.00 864.00
CAD 18710.00 18785.00 19366.00
NZD   15286.00 15819.00
KRW   17.19 18.81
DKK   4063.00 4205.00
NOK   2611.00 2727.00
SEK   2861.00 2975.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng