Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 27/02/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25820.00 25840.00 26220.00
EUR 30140.00 30261.00 31438.00
GBP 34490.00 34629.00 35633.00
HKD 3259.00 3272.00 3387.00
CHF 33078.00 33211.00 34151.00
JPY 163.12 163.78 171.25
AUD 18182.00 18255.00 18844.00
SGD 20237.00 20318.00 20906.00
THB 817.00 820.00 857.00
CAD 18692.00 18767.00 19340.00
NZD   15346.00 15880.00
KRW   17.44 19.06
DKK   4043.00 4184.00
NOK   2672.00 2788.00
SEK   2823.00 2933.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25820.00 25840.00 26220.00
EUR 30140.00 30261.00 31438.00
GBP 34490.00 34629.00 35633.00
HKD 3259.00 3272.00 3387.00
CHF 33078.00 33211.00 34151.00
JPY 163.12 163.78 171.25
AUD 18182.00 18255.00 18844.00
SGD 20237.00 20318.00 20906.00
THB 817.00 820.00 857.00
CAD 18692.00 18767.00 19340.00
NZD   15346.00 15880.00
KRW   17.44 19.06
DKK   4043.00 4184.00
NOK   2672.00 2788.00
SEK   2823.00 2933.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng