Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 22/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26075.00 26081.00 26381.00
EUR 30133.00 30254.00 31421.00
GBP 34660.00 34799.00 35793.00
HKD 3301.00 3314.00 3427.00
CHF 32467.00 32597.00 33525.00
JPY 162.17 162.82 170.08
AUD 17493.00 17563.00 18138.00
SGD 20108.00 20189.00 20769.00
THB 819.00 822.00 859.00
CAD 18657.00 18732.00 19311.00
NZD   15114.00 15644.00
KRW   17.21 18.83
DKK   4042.00 4183.00
NOK   2579.00 2696.00
SEK   2828.00 2947.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26075.00 26081.00 26381.00
EUR 30133.00 30254.00 31421.00
GBP 34660.00 34799.00 35793.00
HKD 3301.00 3314.00 3427.00
CHF 32467.00 32597.00 33525.00
JPY 162.17 162.82 170.08
AUD 17493.00 17563.00 18138.00
SGD 20108.00 20189.00 20769.00
THB 819.00 822.00 859.00
CAD 18657.00 18732.00 19311.00
NZD   15114.00 15644.00
KRW   17.21 18.83
DKK   4042.00 4183.00
NOK   2579.00 2696.00
SEK   2828.00 2947.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng