Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 20/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26085.00 26086.00 26386.00
EUR 30016.00 30137.00 31303.00
GBP 34640.00 34779.00 35773.00
HKD 3301.00 3314.00 3427.00
CHF 32378.00 32508.00 33431.00
JPY 162.51 163.16 170.44
AUD 17291.00 17360.00 17932.00
SGD 20093.00 20174.00 20753.00
THB 819.00 822.00 860.00
CAD 18598.00 18673.00 19248.00
NZD   14998.00 15527.00
KRW   17.09 18.69
DKK   4026.00 4166.00
NOK   2555.00 2670.00
SEK   2796.00 2913.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26085.00 26086.00 26386.00
EUR 30016.00 30137.00 31303.00
GBP 34640.00 34779.00 35773.00
HKD 3301.00 3314.00 3427.00
CHF 32378.00 32508.00 33431.00
JPY 162.51 163.16 170.44
AUD 17291.00 17360.00 17932.00
SGD 20093.00 20174.00 20753.00
THB 819.00 822.00 860.00
CAD 18598.00 18673.00 19248.00
NZD   14998.00 15527.00
KRW   17.09 18.69
DKK   4026.00 4166.00
NOK   2555.00 2670.00
SEK   2796.00 2913.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng