Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 13/02/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25770.00 25810.00 26150.00
EUR 30282.00 30404.00 31571.00
GBP 34786.00 34926.00 35920.00
HKD 3258.00 3271.00 3384.00
CHF 33213.00 33346.00 34280.00
JPY 165.74 166.41 174.03
AUD 18091.00 18164.00 18745.00
SGD 20231.00 20312.00 20891.00
THB 816.00 819.00 856.00
CAD 18754.00 18829.00 19398.00
NZD   15449.00 15978.00
KRW   17.32 18.91
DKK   4063.00 4203.00
NOK   2670.00 2785.00
SEK   2860.00 2971.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25770.00 25810.00 26150.00
EUR 30282.00 30404.00 31571.00
GBP 34786.00 34926.00 35920.00
HKD 3258.00 3271.00 3384.00
CHF 33213.00 33346.00 34280.00
JPY 165.74 166.41 174.03
AUD 18091.00 18164.00 18745.00
SGD 20231.00 20312.00 20891.00
THB 816.00 819.00 856.00
CAD 18754.00 18829.00 19398.00
NZD   15449.00 15978.00
KRW   17.32 18.91
DKK   4063.00 4203.00
NOK   2670.00 2785.00
SEK   2860.00 2971.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng