Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 15/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26090.00 26091.00 26391.00
EUR 30005.00 30126.00 31291.00
GBP 34689.00 34828.00 35822.00
HKD 3303.00 3316.00 3429.00
CHF 32291.00 32421.00 33341.00
JPY 162.06 162.71 169.95
AUD 17229.00 17298.00 17869.00
SGD 20061.00 20142.00 20720.00
THB 813.00 816.00 854.00
CAD 18584.00 18659.00 19234.00
NZD   14850.00 15376.00
KRW   17.20 18.83
DKK   4025.00 4164.00
NOK   2555.00 2671.00
SEK   2799.00 2916.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26090.00 26091.00 26391.00
EUR 30005.00 30126.00 31291.00
GBP 34689.00 34828.00 35822.00
HKD 3303.00 3316.00 3429.00
CHF 32291.00 32421.00 33341.00
JPY 162.06 162.71 169.95
AUD 17229.00 17298.00 17869.00
SGD 20061.00 20142.00 20720.00
THB 813.00 816.00 854.00
CAD 18584.00 18659.00 19234.00
NZD   14850.00 15376.00
KRW   17.20 18.83
DKK   4025.00 4164.00
NOK   2555.00 2671.00
SEK   2799.00 2916.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng