Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 13/10/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25710.00 25740.00 26120.00
EUR 28356.00 28498.00 29722.00
GBP 33624.00 33793.00 34823.00
HKD 3230.00 3249.00 3366.00
CHF 30556.00 30710.00 31653.00
JPY 158.86 160.46 168.44
AUD 17653.00 17777.00 18373.00
SGD 19799.00 19979.00 20573.00
THB 740.00 755.00 792.00
CAD 17824.00 17914.00 18507.00
NZD   14237.00 14791.00
KRW   18.71 20.69
DKK   3811.00 3950.00
SEK   2541.00 2658.00
NOK   2659.00 2776.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25710.00 25740.00 26120.00
EUR 28356.00 28498.00 29722.00
GBP 33624.00 33793.00 34823.00
HKD 3230.00 3249.00 3366.00
CHF 30556.00 30710.00 31653.00
JPY 158.86 160.46 168.44
AUD 17653.00 17777.00 18373.00
SGD 19799.00 19979.00 20573.00
THB 740.00 755.00 792.00
CAD 17824.00 17914.00 18507.00
NZD   14237.00 14791.00
KRW   18.71 20.69
DKK   3811.00 3950.00
SEK   2541.00 2658.00
NOK   2659.00 2776.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng