Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 23/02/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25850.00 25880.00 26260.00
EUR 30216.00 30337.00 31515.00
GBP 34614.00 34753.00 35758.00
HKD 3266.00 3279.00 3394.00
CHF 33119.00 33252.00 34192.00
JPY 164.48 165.14 172.70
AUD 18121.00 18194.00 18782.00
SGD 20257.00 20338.00 20925.00
THB 819.00 822.00 859.00
CAD 18734.00 18809.00 19383.00
NZD   15353.00 15888.00
KRW   17.39 19.00
DKK   4053.00 4194.00
NOK   2678.00 2794.00
SEK   2832.00 2942.00
       

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25850.00 25880.00 26260.00
EUR 30216.00 30337.00 31515.00
GBP 34614.00 34753.00 35758.00
HKD 3266.00 3279.00 3394.00
CHF 33119.00 33252.00 34192.00
JPY 164.48 165.14 172.70
AUD 18121.00 18194.00 18782.00
SGD 20257.00 20338.00 20925.00
THB 819.00 822.00 859.00
CAD 18734.00 18809.00 19383.00
NZD   15353.00 15888.00
KRW   17.39 19.00
DKK   4053.00 4194.00
NOK   2678.00 2794.00
SEK   2832.00 2942.00
       
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng