Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 05/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26075.00 26080.00 26380.00
EUR 30172.00 30293.00 31461.00
GBP 34695.00 34834.00 35828.00
HKD 3303.00 3316.00 3429.00
CHF 32563.00 32694.00 33626.00
JPY 163.25 163.91 171.25
AUD 17210.00 17279.00 17850.00
SGD 20049.00 20130.00 20708.00
THB 813.00 816.00 854.00
CAD 18768.00 18843.00 19427.00
NZD   14875.00 15402.00
KRW   17.43 19.09
DKK   4047.00 4189.00
NOK   2552.00 2667.00
SEK   2789.00 2905.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26075.00 26080.00 26380.00
EUR 30172.00 30293.00 31461.00
GBP 34695.00 34834.00 35828.00
HKD 3303.00 3316.00 3429.00
CHF 32563.00 32694.00 33626.00
JPY 163.25 163.91 171.25
AUD 17210.00 17279.00 17850.00
SGD 20049.00 20130.00 20708.00
THB 813.00 816.00 854.00
CAD 18768.00 18843.00 19427.00
NZD   14875.00 15402.00
KRW   17.43 19.09
DKK   4047.00 4189.00
NOK   2552.00 2667.00
SEK   2789.00 2905.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng