Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 01/07/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26106.00 26126.00 26466.00
EUR 29463.00 29581.00 30773.00
GBP 34234.00 34371.00 35396.00
HKD 3287.00 3300.00 3417.00
CHF 31978.00 32106.00 33032.00
JPY 157.71 158.34 166.12
AUD 17815.00 17887.00 18480.00
SGD 19974.00 20054.00 20639.00
THB 770.00 773.00 808.00
CAD 18179.00 18252.00 18819.00
NZD   14674.00 15210.00
KRW   16.21 17.81
DKK   3951.00 4089.00
SEK   2661.00 2762.00
NOK   2604.00 2708.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26106.00 26126.00 26466.00
EUR 29463.00 29581.00 30773.00
GBP 34234.00 34371.00 35396.00
HKD 3287.00 3300.00 3417.00
CHF 31978.00 32106.00 33032.00
JPY 157.71 158.34 166.12
AUD 17815.00 17887.00 18480.00
SGD 19974.00 20054.00 20639.00
THB 770.00 773.00 808.00
CAD 18179.00 18252.00 18819.00
NZD   14674.00 15210.00
KRW   16.21 17.81
DKK   3951.00 4089.00
SEK   2661.00 2762.00
NOK   2604.00 2708.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng