Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 14/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26090.00 26091.00 26391.00
EUR 30018.00 30139.00 31305.00
GBP 34660.00 34799.00 35793.00
HKD 3301.00 3314.00 3427.00
CHF 32228.00 32357.00 33274.00
JPY 161.19 161.84 169.02
AUD 17224.00 17293.00 17864.00
SGD 20039.00 20119.00 20696.00
THB 812.00 815.00 852.00
CAD 18578.00 18653.00 19227.00
NZD   14834.00 15360.00
KRW   17.10 18.70
DKK   4026.00 4166.00
NOK   2548.00 2663.00
SEK   2792.00 2908.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26090.00 26091.00 26391.00
EUR 30018.00 30139.00 31305.00
GBP 34660.00 34799.00 35793.00
HKD 3301.00 3314.00 3427.00
CHF 32228.00 32357.00 33274.00
JPY 161.19 161.84 169.02
AUD 17224.00 17293.00 17864.00
SGD 20039.00 20119.00 20696.00
THB 812.00 815.00 852.00
CAD 18578.00 18653.00 19227.00
NZD   14834.00 15360.00
KRW   17.10 18.70
DKK   4026.00 4166.00
NOK   2548.00 2663.00
SEK   2792.00 2908.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng