Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 10/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26080.00 26087.00 26387.00
EUR 30005.00 30125.00 31291.00
GBP 34596.00 34735.00 35728.00
HKD 3302.00 3315.00 3429.00
CHF 32223.00 32352.00 33269.00
JPY 162.54 163.19 170.49
AUD 17232.00 17301.00 17872.00
SGD 20059.00 20140.00 20718.00
THB 815.00 818.00 856.00
CAD 18548.00 18622.00 19195.00
NZD   14816.00 15342.00
KRW   17.31 18.95
DKK   4023.00 4163.00
NOK   2546.00 2661.00
SEK   2797.00 2914.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26080.00 26087.00 26387.00
EUR 30005.00 30125.00 31291.00
GBP 34596.00 34735.00 35728.00
HKD 3302.00 3315.00 3429.00
CHF 32223.00 32352.00 33269.00
JPY 162.54 163.19 170.49
AUD 17232.00 17301.00 17872.00
SGD 20059.00 20140.00 20718.00
THB 815.00 818.00 856.00
CAD 18548.00 18622.00 19195.00
NZD   14816.00 15342.00
KRW   17.31 18.95
DKK   4023.00 4163.00
NOK   2546.00 2661.00
SEK   2797.00 2914.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng