Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 02/03/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25900.00 25929.00 26289.00
EUR 30220.00 30341.00 31520.00
GBP 34501.00 34640.00 35643.00
HKD 3270.00 3283.00 3398.00
CHF 33412.00 33546.00 34491.00
JPY 163.17 163.83 171.29
AUD 18219.00 18292.00 18882.00
SGD 20258.00 20339.00 20925.00
THB 815.00 818.00 855.00
CAD 18792.00 18867.00 19442.00
NZD   15397.00 15932.00
KRW   17.30 18.89
DKK   4054.00 4195.00
NOK   2685.00 2801.00
SEK   2834.00 2944.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 25900.00 25929.00 26289.00
EUR 30220.00 30341.00 31520.00
GBP 34501.00 34640.00 35643.00
HKD 3270.00 3283.00 3398.00
CHF 33412.00 33546.00 34491.00
JPY 163.17 163.83 171.29
AUD 18219.00 18292.00 18882.00
SGD 20258.00 20339.00 20925.00
THB 815.00 818.00 855.00
CAD 18792.00 18867.00 19442.00
NZD   15397.00 15932.00
KRW   17.30 18.89
DKK   4054.00 4195.00
NOK   2685.00 2801.00
SEK   2834.00 2944.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng