Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 09/01/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26080.00 26083.00 26383.00
EUR 30043.00 30164.00 31329.00
GBP 34667.00 34806.00 35801.00
HKD 3302.00 3315.00 3429.00
CHF 32301.00 32431.00 33352.00
JPY 163.40 164.06 171.42
AUD 17255.00 17324.00 17896.00
SGD 20086.00 20167.00 20746.00
THB 813.00 816.00 854.00
CAD 18604.00 18679.00 19254.00
NZD   14852.00 15378.00
KRW   17.35 19.00
DKK   4029.00 4169.00
NOK   2547.00 2662.00
SEK   2790.00 2906.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26080.00 26083.00 26383.00
EUR 30043.00 30164.00 31329.00
GBP 34667.00 34806.00 35801.00
HKD 3302.00 3315.00 3429.00
CHF 32301.00 32431.00 33352.00
JPY 163.40 164.06 171.42
AUD 17255.00 17324.00 17896.00
SGD 20086.00 20167.00 20746.00
THB 813.00 816.00 854.00
CAD 18604.00 18679.00 19254.00
NZD   14852.00 15378.00
KRW   17.35 19.00
DKK   4029.00 4169.00
NOK   2547.00 2662.00
SEK   2790.00 2906.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng