Agribank vinh dự nhận giải thưởng uy tín quốc tế và trong nước, ghi nhận nỗ lực cải tiến chất lượng dịch vụ và giải pháp tài chính cho khách hàng.

200+

Hơn 200 sản phẩm, dịch vụ

Bảng tỷ giá

*Cập nhật ngày 06/03/2026
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26000.00 26029.00 26309.00
EUR 29869.00 29989.00 31164.00
GBP 34413.00 34551.00 35552.00
HKD 3284.00 3297.00 3412.00
CHF 33006.00 33139.00 34065.00
JPY 162.63 163.28 170.66
AUD 18061.00 18134.00 18722.00
SGD 20142.00 20223.00 20802.00
THB 805.00 808.00 844.00
CAD 18842.00 18918.00 19493.00
NZD   15241.00 15774.00
KRW   17.06 18.61
DKK   4008.00 4146.00
NOK   2659.00 2773.00
SEK   2792.00 2899.00

Bảng tỷ giá

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 26000.00 26029.00 26309.00
EUR 29869.00 29989.00 31164.00
GBP 34413.00 34551.00 35552.00
HKD 3284.00 3297.00 3412.00
CHF 33006.00 33139.00 34065.00
JPY 162.63 163.28 170.66
AUD 18061.00 18134.00 18722.00
SGD 20142.00 20223.00 20802.00
THB 805.00 808.00 844.00
CAD 18842.00 18918.00 19493.00
NZD   15241.00 15774.00
KRW   17.06 18.61
DKK   4008.00 4146.00
NOK   2659.00 2773.00
SEK   2792.00 2899.00
Liên hệ với Agribank Liên hệ trực tiếp tổng đài để nhận được hỗ trợ nhanh chóng